Điều dưỡng cần điểm số nào, theo từng quốc gia?
Điểm ngôn ngữ tối thiểu và điểm đạt kỳ thi cấp phép từ các nguồn chúng tôi đã kiểm tra, dành cho điều dưỡng được đào tạo ngoài từng quốc gia. Mỗi con số đều ghi nguồn và ngày chúng tôi kiểm tra.
| Quốc gia | IELTS | OET | Tiếng Đức B2 | SNLE | Kỳ thi DHA | Kỳ thi DHP |
|---|---|---|---|---|---|---|
| nghe 7, đọc 7, viết 6.5, nói 7 | nghe B (350), đọc B (350), viết C+ (300), nói B (350) | — | — | — | — | |
| tổng 7, nghe 7, đọc 7, viết 6.5, nói 7 | nghe 350, đọc 360, viết 350, nói 360 | — | — | — | — | |
| tổng 7, nghe 7, đọc 6.5, viết 6.5, nói 7 | nghe B (350), đọc C+ (330), viết C+ (320), nói B (350) | — | — | — | — | |
| tổng 7; 7.0 ở ba phần bất kỳ và 6.5 ở một phần | Điểm B ở ba phần và C+ ở một phần | — | — | — | — | |
| nghe 7, đọc 7, viết 6.5, nói 7 | nghe 350, đọc 350, viết 300, nói 350 | — | — | — | — | |
| — | — | trình độ CEFR B2 | — | — | — | |
| — | — | — | 500 on a 200-800 scale | — | — | |
| — | — | — | — | 60-70% depending on test | — | |
| — | — | — | — | — | 50% |
Dấu gạch ngang nghĩa là các nguồn đã kiểm tra của chúng tôi không nêu điểm tối thiểu cho kỳ thi đó ở quốc gia đó. Hãy xác nhận trên trang web của cơ quan quản lý trước khi đặt lịch.
Điểm số, ngày tháng, tên gọi và nguồn lấy từ dữ liệu đã kiểm tra của chúng tôi và giữ nguyên tiếng Anh.
Thông tin chung từ nguồn chính thức, không phải tư vấn pháp lý hay di trú.