IELTS cho điều dưỡng: điều dưỡng ở nước ngoài cần gì

IELTS cho điều dưỡng giải thích cho điều dưỡng: nước nào cần, mức điểm hoặc kết quả mỗi cơ quan quản lý đặt ra và đăng ký ở đâu. Mỗi con số đều ghi nguồn chính thức và ngày chúng tôi kiểm tra.

Luyện ngay

Tiêu đề và nhãn đã được dịch. Nội dung hướng dẫn bằng tiếng Anh, giống như trên các trang của chính cơ quan quản lý.

Đây là gì

IELTS Academic is an English test accepted by the nursing regulators below. Each regulator sets its own minimum scores per skill. Several also set rules on how many sittings may be combined and on how old the result may be.

Read the notes for your country and open the source link before you book.

Điểm hoặc yêu cầu ở từng nước

Mỗi mục ghi ngày chúng tôi kiểm tra và liên kết tới trang chính thức mà nó lấy từ đó.

  • IELTS Academic

    Yêu cầu
    nghe 7, đọc 7, viết 6.5, nói 7
    Ghi chú
    Chỉ chấp nhận IELTS Academic và OET. Có thể gộp hai lần thi cùng một bài trong 12 tháng nếu mỗi lần đạt mức tối thiểu; điểm có giá trị 2 năm khi xét hồ sơ.
    Kiểm tra ngày 29 tháng 10, 2026Nguồn
  • VisaScreen approved tests: IELTS Academic, TOEFL iBT, OET, PTE Academic, Cambridge (B2/C1/C2), MET

    Yêu cầu
    (chưa xác nhận hôm nay)
    Ghi chú
    USCIS và HRSA đã cập nhật đơn vị thi được chấp nhận và điểm đạt cho các bài thi sau ngày 12 tháng 5 năm 2026; hôm nay không đọc được bảng điểm chính thức. Số liệu PTE lấy từ trang TruMerit và có thể đã thay đổi. Không chấp nhận bài thi tại nhà.
    Kiểm tra ngày 29 tháng 10, 2026Nguồn
  • IELTS Academic

    Yêu cầu
    tổng 7, nghe 7, đọc 7, viết 6.5, nói 7
    Ghi chú
    Bài thi từ ngày 23 tháng 4 năm 2026 (không đổi). Tối đa hai lần thi cùng một bài trong 12 tháng; trong hai lần thi, không phần nào dưới 6.5.
    Kiểm tra ngày 29 tháng 10, 2026Nguồn
  • IELTS (Ontario, CNO: General or Academic)

    Yêu cầu
    tổng 7, nghe 7, đọc 6.5, viết 6.5, nói 7
    Ghi chú
    Trong cùng một lần thi (được One Skill Retake trong 60 ngày). Chính sách sửa đổi ngày 12 tháng 8 năm 2024.
    Kiểm tra ngày 29 tháng 10, 2026Nguồn
  • IELTS Academic (Alberta, CRNA)

    Yêu cầu
    tổng 7, nghe 7, đọc 6.5, viết 6.5, nói 7
    Ghi chú
    CRNA chỉ chấp nhận IELTS Academic và CELBAN (L9 R8 W7 S8); hiệu lực 2 năm.
    Kiểm tra ngày 29 tháng 10, 2026Nguồn
  • IELTS Academic

    Yêu cầu
    tổng 7; 7.0 ở ba phần bất kỳ và 6.5 ở một phần
    Ghi chú
    Chỉ một lần thi (không gộp kết quả). Chưa quá 2 năm. Không chấp nhận IELTS One Skill Retake và IELTS Online. Được miễn nếu đã học, hoặc làm việc 3 trong 5 năm gần nhất, ở nước được công nhận có đa số nói tiếng Anh.
    Kiểm tra ngày 29 tháng 10, 2026Nguồn
  • IELTS Academic

    Yêu cầu
    nghe 7, đọc 7, viết 6.5, nói 7
    Ghi chú
    Có thể gộp các lần thi cùng một bài ('clubbing') nếu đạt mọi điểm trong 12 tháng kể từ lần thi đầu; chỉ thi tại trung tâm.
    Kiểm tra ngày 29 tháng 10, 2026Nguồn

Liên kết đăng ký và cơ quan quản lý chính thức

Trang của cơ quan quản lý ở từng nước và các trang đăng ký chính thức mà chúng tôi đã kiểm tra.

Luyện ngay

Bắt đầu với 5 câu hỏi miễn phí. Nhóm này có 820 câu hỏi.

Câu hỏi luyện tập là tự soạn, được soạn bằng công cụ tự động và kiểm tra qua các bước rà soát tự động. Không phải tài liệu thi chính thức và chưa được điều dưỡng có giấy phép duyệt từng câu. Không liên kết với tổ chức khảo thí nào. Chỉ để luyện thi, không dùng để chăm sóc người bệnh. Cách chúng tôi soạn và kiểm tra nội dung

Hỏi và đáp

What is IELTS for nurses?

IELTS Academic is an English test accepted by the nursing regulators below. Each regulator sets its own minimum scores per skill. Several also set rules on how many sittings may be combined and on how old the result may be. Read the notes for your country and open the source link before you book.

Which countries need IELTS for nurses?

In the destination data we hold: United Kingdom, United States, Australia, Canada, Ireland, New Zealand. Each country page shows the regulator, the exam, the score and the date we last checked.

What score or result does each country require for IELTS for nurses?

United Kingdom, IELTS Academic: listening 7, reading 7, writing 6.5, speaking 7 (checked 2026-10-29). United States, VisaScreen approved tests: IELTS Academic, TOEFL iBT, OET, PTE Academic, Cambridge (B2/C1/C2), MET: (not confirmed today) (checked 2026-10-29). Australia, IELTS Academic: overall 7, listening 7, reading 7, writing 6.5, speaking 7 (checked 2026-10-29). Canada, IELTS (Ontario, CNO: General or Academic): overall 7, listening 7, reading 6.5, writing 6.5, speaking 7 (checked 2026-10-29). Canada, IELTS Academic (Alberta, CRNA): overall 7, listening 7, reading 6.5, writing 6.5, speaking 7 (checked 2026-10-29). Ireland, IELTS Academic: overall 7; 7.0 in any three components and 6.5 in any one component (checked 2026-10-29). New Zealand, IELTS Academic: listening 7, reading 7, writing 6.5, speaking 7 (checked 2026-10-29).

Where can I check the official rules or book IELTS for nurses?

United Kingdom, Nursing and Midwifery Council (NMC): https://www.nmc.org.uk/registration/joining-the-register/register-nurse-midwife/trained-outside-uk/; United States, State boards of nursing; NCSBN (NCLEX): https://nclex.com/fees-payment.htm; Australia, Nursing and Midwifery Board of Australia (NMBA), administered by Ahpra: https://www.nursingmidwiferyboard.gov.au/Codes-Guidelines-Statements/FAQ/Transition-to-a-new-assessment-model-for-internationally-qualified-nurses-and-midwives; Canada, Provincial nursing regulators; NNAS for credential assessment in most provinces: https://www.cno.org/nnas; Ireland, Nursing and Midwifery Board of Ireland (NMBI): https://www.nmbi.ie/NMBI/media/NMBI/NMBI-Recognition-and-Registration-for-Non-EU-Overseas-Applicants-FAQs.pdf?ext=.pdf; New Zealand, Nursing Council of New Zealand (Te Kaunihera Tapuhi o Aotearoa): https://www.nursingcouncil.org.nz/IQN; United Kingdom, Book an IELTS test (IELTS (official test owners)): https://ielts.org/take-a-test/booking-your-test.

Can I practise for IELTS for nurses here?

Yes. The IELTS Academic reading pool has 820 free practice questions. They are drafted with automated tools, checked by automated review steps, are not official exam material and are not reviewed item by item by a licensed nurse. Start with 5 questions.

Thông tin chung từ nguồn chính thức, không phải tư vấn pháp lý hay di trú.

Tất cả hướng dẫn kỳ thi

Tiếp tục